Ắc quy xe Mitsubishi
Bộ lọc tìm kiếm
Online giá sốcẮc Quy Panasonic 115D31 L/R (12V – 90Ah)
2.150.000 đ
2.365.000 đ-9%4.7
Online giá sốcẮc Quy Panasonic 100D31 L/R (12V – 80Ah)
2.030.000 đ
2.233.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc Quy Panasonic 85D26 L/R (12V – 70Ah)
1.770.000 đ
1.947.000 đ-9%4.2
Online giá sốcẮc Quy Panasonic 46B24LS (12V – 45Ah)
1.250.000 đ
1.375.000 đ-9%4.5
Online giá sốcẮc quy Platinum 55D23L (12V – 60Ah)
1.750.000 đ
1.925.000 đ-9%4.8
Online giá sốcẮc quy Platinum 80D26R (12V – 75Ah)
1.990.000 đ
2.189.000 đ-9%4.3
Online giá sốcẮc Quy Atlas 100ah – 95E41R (12v -100ah)
2.380.000 đ
2.618.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc Quy Atlas 90ah – 105D31FL (12V – 90Ah)
2.080.000 đ
2.288.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Atlas 80D26FL (12V – 70Ah)
1.850.000 đ
2.035.000 đ-9%4.4
Online giá sốcẮc quy Atlas 75D23FL (12V – 65Ah)
1.750.000 đ
1.925.000 đ-9%3.5
Online giá sốcẮc Quy Atlas 55D23FL (12V – 60Ah)
1.650.000 đ
1.815.000 đ-9%4.6
Online giá sốcẮc Quy Atlas 50B24FL (12V – 45Ah)
1.380.000 đ
1.518.000 đ-9%3.9
Online giá sốcẮc Quy Atlas 44B19FL (12V – 40Ah)
1.250.000 đ
1.375.000 đ-9%3.5
Online giá sốcẮc Quy AMARON 100D26L/R (12V – 70Ah)
2.450.000 đ
2.695.000 đ-9%5
Online giá sốcẮc Quy AMARON 55B24L (12V – 45Ah)
1.750.000 đ
1.925.000 đ-9%4.4
Online giá sốcẮc Quy Colossus NX110-5L(12v-70ah)
1.750.000 đ
1.925.000 đ-9%3.8
Online giá sốcẮc Quy Bosch 545002 (12V – 45Ah)
1.600.000 đ
1.760.000 đ-9%4.4
Online giá sốcẮc Quy Bosch 31S930 (12V-100Ah)
2.450.000 đ
2.695.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Bosch 105D31L (12V-90Ah)
2.230.000 đ
2.453.000 đ-9%4.7
Online giá sốcẮc Quy Bosch 90D26L (12V – 75Ah)
1.930.000 đ
2.123.000 đ-9%3.7
Xem ngay chi tiết loại ắc quy phù hợp và bảng giá mới nhất cho xe Mitsubishi để chọn đúng sản phẩm cho xe của bạn.
Xe Mitsubishi dùng bình ắc quy gì?
Mitsubishi dùng bình ắc quy axit chì miễn bảo dưỡng 12V, cọc L, dung lượng từ 40Ah – 90Ah tùy dòng xe. Nếu xe có chức năng Start-Stop thì ưu tiên dùng loại EFB.
- Mitsubishi Xpander / Xpander Cross: dùng ắc quy miễn bảo dưỡng (MF) 12V, dung lượng 40Ah – 45Ah, cọc L, kích thước: (Dài x Rộng x Cao) 238 x 129 x 227 mm. Mã ắc quy tham khảo: 46B24L, 55B24L.
- Mitsubishi Attrage / Mirage: dùng ắc quy miễn bảo dưỡng (MF) 12V, dung lượng 35Ah – 40Ah, cọc L, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 187 x 127 x 227 mm. Mã ắc quy tham khảo: 34B19L, 40B19L.
- Mitsubishi Outlander: dùng ắc quy miễn bảo dưỡng (MF) cho phiên bản không có Start – Stop và ắc quy EFB cho các phiên bản có công nghệ Start-Stop. Ắc quy có điện áp 12V, dung lượng 50Ah – 60Ah, cọc L, kích thước: (Dài x Rộng x Cao) 232 x 173 x 225 mm. Mã ắc quy tham khảo: 55D23L, 75D23L.
- Mitsubishi Pajero Sport / Triton: dùng ắc quy miễn bảo dưỡng (MF) 12V, dung lượng 70Ah – 90Ah, cọc trái (L) hoặc cọc phải R. Mã ắc quy tham khảo: 80D26L, 90D26L, 105D31L/R.
Ắc quy cho xe Mitsubishi giá bao nhiêu?
| Mã ắc quy | Giá bán (đ/bình) | Thông số | Dòng xe tương thích |
| Bình ắc quy Varta 54087 | 1.200.000 | 12V – 40Ah | Xpander & Xpander Cross |
| Bình ắc quy Varta 75D23L | 1.650.000đ | 12v – 65ah | Zinger, Outlander, Lancer, Attrage |
| Bình ắc quy Varta 80D26L/R | 1.770.000đ | 12v – 75ah | Grandis, Pajero Sport, bán tải Triton, Navara. |
| Bình Delkor 55D23L | 1.570.000 | 12V – 60Ah | Outlander, Lancer, Jolie, Zinger, Grandis |
| Bình Delkor 75D23L/R | 1.620.000 | 12V – 65Ah | Outlander, Lancer, Jolie, Zinger, Grandis |
| Bình Delkor Nx110-5 (80D26) R/L | 1.650.000đ | 12V – 70Ah | Mitsubishi: L300 |
| Ắc quy Đồng Nai CMF 40B20L | Liên hệ | 12V – 35Ah | Xpander & Xpander Cross |
| Ắc quy Đồng Nai N50 | 1.270.000đ | 12V – 50Ah | Lancer Gala, Canter |
| Ắc quy Đồng Nai CMF 55D23L | Liên hệ | 12V – 60Ah | Outlander, Lancer, Jolie, Zinger, Grandis |
| Ắc quy GS MF 46B24L | 1.250.000 | 12V-45Ah | Mitsubishi Xpander & Xpander Cross, Mitsubishi Lancer, Mitsubishi Grandis |
| Ắc quy GS 55D23L | 1.550.000đ | 12v-60Ah | Outlander, Attrage, Mirage, Lancer, Jolie |
| Ắc quy GS 80D26 R/L | 1.670.000đ | 12V – 70Ah | Canter, Grandis |
| Ắc quy Amaron 55B24L | 1.750.000 | 12V – 45Ah | Xpander & Xpander Cross, Lancer (đời cũ), Grandis |
| Bình ắc quy Atlas 44B19FL | 1.250.000 | 12V – 40Ah | Mitsubishi Xpander & Xpander Cross, Mitsubishi Attrage & Mirage |
| Bình ắc quy Atlas 50B24FL | 1.380.000 | 12V – 45Ah | Mitsubishi Xpander và Xpander Cross, Mitsubishi Lancer (đời cũ), Mitsubishi Grandis |
| Bình ắc quy Atlas 55D23FL | 1.650.000 | 12V – 60Ah | Mitsubishi Outlander, Mitsubishi Lancer, Mitsubishi Jolie, Mitsubishi Zinger, Mitsubishi Grandis |
| Bình ắc quy Atlas 75D23FL | 1.750.000 | 12V – 65Ah | Mitsubishi Outlander, Mitsubishi Lancer, Mitsubishi Jolie, Mitsubishi Zinger, Mitsubishi Grandis |
| Bình ắc quy Atlas 80D26FL | 1.850.000 | 12V – 70Ah | Mitsubishi Pajero Sport (Máy Xăng), Mitsubishi Triton (Máy Xăng) |
| Bình ắc quy Atlas 105D31FL | 2.080.000 | 12V – 90Ah | Mitsubishi Triton (Máy Dầu), Mitsubishi Pajero Sport (Máy Dầu) |
| Ắc quy Bosch 105D31L | 2.230.000 | 12V-90Ah | Mitsubishi Triton (Máy Dầu), Mitsubishi Pajero Sport (Máy Dầu) |
Lưu ý:
- Bảng giá trên được cập nhật tháng 01/2026
Mua bình ắc quy Mitsubishi cần lưu ý gì?
Dưới đây là 5 điểm cần lưu ý khi mua bình ắc quy cho xe Mitsubishi để đảm bảo bình chất lượng, tương thích với xe:
- Chọn bình ắc quy có kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế – khoang đặt bình bên trong của xe ô tô Mitsubishi.
- Chọn sản phẩm ắc quy Mitsubishi thương hiệu uy tín – chất lượng trên thị trường: Varta, Amaron, Atlas, GS, CENE, Panasonic, Delkor, Đồng Nai, Bosch, Pinaco…
- Tham khảo và so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau để chọn được sản phẩm phù hợp với ngân sách, nhưng vẫn đảm bảo chất lượng tốt.
- Chọn mua ắc quy Mitsubishi có thời gian bảo hành dài và rõ ràng để được hỗ trợ nếu xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng.
- Nếu chưa chắc chắn về loại ắc quy phù hợp cho xe Mitsubishi, bạn nên tìm đến các cửa hàng uy tín hoặc nhờ sự tư vấn từ các chuyên gia để được hỗ trợ lựa chọn chính xác.
Mỗi xe ô tô sẽ phù hợp với một loại ắc quy khác nhau, không phải ắc quy rẻ là không tốt và ngược lại. Điều bạn cần là chọn được đúng loại ắc quy phù hợp với xe của mình.
Bao lâu cần thay Ắc quy Mitsubishi?
Thông thường, thời gian sử dụng của ắc quy Mitsubishi khoảng từ 2 năm đến 4 năm. Tùy thuộc vào việc bạn có thường xuyên kiểm tra, bảo quản hay không. Nếu điện áp của ắc quy vượt mức bình thường, Mức bình thường khoảng 12-13V, chúng tôi khuyến khích bạn nên kiểm tra vì đây là dấu hiệu lỗi dễ phát hiện nhất.
Hỏi và đáp
Mọi yêu cầu hỗ trợ sẽ được phản hồi trong vòng 1–2 giờ làm việc. Đối với các liên hệ ngoài giờ hành chính, chúng tôi sẽ phản hồi trong tối đa 24 giờ làm việc tiếp theo.