Ắc quy xe Isuzu
Bộ lọc tìm kiếm
Online giá sốcẮc Quy Panasonic DIN571L28 (12V – 71Ah)
1.750.000 đ
1.925.000 đ-9%4.5
Online giá sốcẮc Quy Panasonic 115D31 L/R (12V – 90Ah)
2.150.000 đ
2.365.000 đ-9%4.7
Online giá sốcẮc Quy Panasonic 100D31 L/R (12V – 80Ah)
2.030.000 đ
2.233.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc quy Platinum N100 95E41L (12V-100Ah)
2.590.000 đ
2.849.000 đ-9%4.8
Online giá sốcẮc Quy Atlas MF210H52 N200 (12V -200Ah)
4.500.000 đ
4.950.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Atlas MF160G51 N150 (12V -150Ah)
3.400.000 đ
3.740.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Atlas MF135F51 N120 (12V -120Ah)
2.910.000 đ
3.201.000 đ-9%4.9
Online giá sốcẮc Quy Atlas 100ah – 95E41R (12v -100ah)
2.380.000 đ
2.618.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc Quy Atlas 31-800T (12V – 100Ah)
2.380.000 đ
2.618.000 đ-9%4.9
Online giá sốcẮc Quy Atlas 90ah – 105D31FL (12V – 90Ah)
2.080.000 đ
2.288.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Atlas 80D26FL (12V – 70Ah)
1.850.000 đ
2.035.000 đ-9%4.4
Online giá sốcẮc Quy AMARON 100D26L/R (12V – 70Ah)
2.450.000 đ
2.695.000 đ-9%5
Online giá sốcẮc Quy AMARON 115D31R/L (12V – 90Ah)
3.250.000 đ
3.575.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Colossus NX110-5L(12v-70ah)
1.750.000 đ
1.925.000 đ-9%3.8
Online giá sốcẮc Quy Colossus SMF N120 (12V – 120Ah)
2.900.000 đ
3.190.000 đ-9%3.8
Online giá sốcẮc Quy Colossus HS-1000LA (12V – 105Ah)
2.350.000 đ
2.585.000 đ-9%4.7
Online giá sốcẮc Quy Colossus N200 (12V-200Ah)
4.420.000 đ
4.862.000 đ-9%4.4
Online giá sốcẮc Quy Bosch 31S930 (12V-100Ah)
2.450.000 đ
2.695.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc Quy Bosch 105D31L (12V-90Ah)
2.230.000 đ
2.453.000 đ-9%4.7
Online giá sốcẮc Quy Bosch 80D26L (12V – 70Ah)
1.860.000 đ
2.046.000 đ-9%3.9
Tham khảo ngay các mã bình ắc quy chính hãng, tương thích với từng dòng xe Isuzu như D-Max, MU-X, QKR… trong bài viết dưới đây.
Xe Isuzu dùng bình ắc quy gì?
Xe Isuzu thường sử dụng bình ắc quy có điện áp 12V, dung lượng 70Ah đến 100Ah, với cọc trái (cọc L) hoặc cọc DIN L (cọc trái chìm), kích thước thay đổi tuỳ vào dòng xe. Tùy thuộc vào dòng xe và đời xe cụ thể mà thông số ắc quy có thể khác nhau, (ví dụ: D-Max, mu-X, QKR) do sự khác biệt về yêu cầu năng lượng của động cơ Diesel và kích thước hộc chứa. Cụ thể:
- Isuzu D-Max và Isuzu mu-X đời cũ trước 2020 (không có Start-Stop): dùng bình ắc quy khô miễn bảo dưỡng (MF) 12V 70Ah – 90Ah, mã tương thích là 80D26L hoặc 85D26L.
- Isuzu D-Max và Isuzu mu-X đời mới sau 2020 (có Start-Stop): bắt buộc dùng ắc quy chuyên dụng EF 12V, dung lượng 65Ah – 75Ah, mã tương thích là EFB Q85
- Xe tải Isuzu Q-Series (QKR) trước 2018 (Euro 2): dùng bình ắc quy khô miễn bảo dưỡng (MF) 12V dung lượng 70Ah – 80Ah, mã tương thích là 80D26R, 95D31R.
- Xe tải Isuzu Q-Series (QKR) sau 2018 (Euro 4): dùng bình ắc quy khô miễn bảo dưỡng (MF) 12V dung lượng, mã tương thích là 80D26R.
- Xe tải Isuzu N-Series: dùng hệ thống điện 24V, được tạo thành bởi hai bình ắc quy 12V đấu nối tiếp, mã tương thích là 95D31L, 105D31L, N70, N100…
Hãy tìm hiểu bình ắc quy cũ đang sử dụng là loại nào để thay thế đúng loại ắc quy, tối ưu nhất cho xe.
| Ắc quy xe Isuzu D-MAX đời cũ | Ắc quy xe Isuzu QKR | Ắc quy xe Isuzu MU-X | Ắc quy xe Isuzu D-MAX đời mới |
Bình ắc quy xe Isuzu giá bao nhiêu?
| Thương hiệu | Dòng sản phẩm | Giá (đ/bình) | Thông số | Dòng xe tương thích |
| Bình acquy Delkor | Nx110-5 (80D26) R/L | 1.650.000 | 12V – 70Ah | D-Max và SUV Isuzu MU-X trước 2020, Q-Series mọi đời xe |
| Bình acquy Varta | 80D26L/R | 1.770.000 | 12V – 75Ah | D-Max và MU-X trước 2020, Q-Series mọi đời xe |
| DIN 57539 | 2.020.000 | 12V – 75Ah | D-Max và MU-X trước 2020 | |
| Ắc quy ô tô GS | 80D26L | 1.650.000 | 12V – 70Ah | D-Max và MU-X trước 2020 |
| DIN70 LBN | 1.620.000 | 12V – 70Ah | D-Max và MU-X sau 2020 | |
| 95D31R | 1.935.000 | 12V – 80Ah | Q-Series mọi đời xe, N-Series | |
| 95D31L | 1.935.000 | 12V- 80Ah | D-Max và MU-X trước 2020 | |
| MF 105D31L | 2.100.000 | 12V – 90Ah | D-Max và MU-X trước 2020 | |
| N100 | 1.890.000 | 12V – 100Ah | N-Series | |
| Bình ắc quy Đồng Nai | NS70R | Liên hệ | 12V – 65Ah | Q-Series mọi đời xe |
| NS70L | Liên hệ | 12V – 65Ah | D-Max và MU-X trước 2020 | |
| N85R | Liên hệ | 12V – 85Ah | Q-Series mọi đời xe, N-Series | |
| 105D31L | 2.350.000 | 12V – 90Ah | D-Max và MU-X trước 2020 | |
| N100 | 1.990.000 | 12V – 100Ah | N-Series | |
| Bình acquy Atlas | 105D31FL | 2.080.000 | 12V – 90Ah | D-Max và MU-X trước 2020 |
| Bình acquy Amaron | 100D26L/R | 2.450.000 | 12V – 70Ah | D-Max và MU-X trước 2020, Q-Series mọi đời xe |
Lưu ý:
- Giá trên đã được cập nhật mới nhất T11/2025.
Khi mua ắc quy ô tô Isuzu cần lưu ý gì?
Bạn cần lưu ý 5 điều sau đây khi mua ắc quy cho xe Isuzu:
- Cần xác định chính xác đời xe (năm sản xuất) để lựa chọn đúng loại bình có dung lượng phù hợp, tránh các vấn đề về điện và đảm bảo xe hoạt động với hiệu suất tốt nhất.
- Kiểm tra xe có hệ thống Start-stop hay không, nếu xe dùng istop thì dùng bình ắc quy có công nghệ EFB để để chịu được việc khởi động liên tục và cung cấp năng lượng ổn định cho toàn bộ hệ thống điện khi động cơ tạm tắt.
- Chọn ắc quy có kích thước phù hợp với khay chứa, giúp lắp đặt dễ dàng và an toàn.
- Không chọn ắc quy đã sản xuất quá 6 tháng để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ của bình.
- Mua bình từ những cửa hàng, đại lý phân phối ắc quy chính hãng, uy tín để tránh mua phải ắc quy cho xe Isuzu kém chất lượng.
- Cung cấp dịch vụ lắp đặt ắc quy tại nhà, đáp ứng nhanh chóng và tiện lợi cho khách hàng, tìm hiểu thêm về chính sách vận chuyển của chúng tôi.
- Đội ngũ nhân viên có kiến thức cao về ắc quy Isuzu, luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và tư vấn tận tình.
Hỏi và đáp
Mọi yêu cầu hỗ trợ sẽ được phản hồi trong vòng 1–2 giờ làm việc. Đối với các liên hệ ngoài giờ hành chính, chúng tôi sẽ phản hồi trong tối đa 24 giờ làm việc tiếp theo.