Ắc quy xe Vinfast
Bộ lọc tìm kiếm
Online giá sốcẮc quy Atlas DIN 55559L (12V – 55Ah)
1.620.000 đ
1.782.000 đ-9%3.9
Online giá sốcẮc Quy Atlas DIN MF54321 (12V – 45Ah)
1.500.000 đ
1.650.000 đ-9%4.2
Online giá sốcẮc Quy Bosch AGM LN4 (12V – 80Ah)
4.900.000 đ
5.390.000 đ-9%4.7
Online giá sốcẮc Quy Bosch 600.085 (12V – 100Ah)
2.900.000 đ
3.190.000 đ-9%5
Online giá sốcẮc Quy Bosch DIN 590.082 (DIN90) 12V 90Ah
2.700.000 đ
2.970.000 đ-9%4.6
Online giá sốcẮc Quy Bosch 580.073(12V – 80Ah)
2.450.000 đ
2.695.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc Quy Varta AGM LN4 580901080 (12V – 80Ah)
4.550.000 đ
5.005.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc quy Varta AGM LN5 595901085 (12V – 95Ah)
4.920.000 đ
5.900.000 đ-17%4.2
Online giá sốcẮc quy Delkor DIN 54533 (12V – 45Ah)
1.480.000 đ
1.628.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc Quy Delkor DIN 58039 (12V – 80Ah)
2.210.000 đ
2.431.000 đ-9%4.3
Ắc Quy Delkor DIN 55040 (12V – 50Ah)
Liên hệ
3.9
Ắc Quy Delkor 57219 (12V – 72Ah)
Liên hệ
4
Online giá sốcẮc Quy Delkor DIN 57539 (12V – 75Ah)
1.960.000 đ
2.156.000 đ-9%3.7
Online giá sốcẮc Quy Đồng Nai CMF DIN52 (12V – 52Ah)
1.500.000 đ
1.650.000 đ-9%4.1
Online giá sốcẮc quy GS MF DIN45L-LBN (12V- 45Ah)
1.350.000 đ
1.485.000 đ-9%4.1
Ắc quy xe VinFast có điện áp 12V và dung lượng từ 45Ah đến 105Ah, sử dụng chuẩn cọc chìm DIN. Các dòng xe VinFast sử dụng công nghệ ắc quy khác nhau: công nghệ MF/EFB cho Fadil và VF e34, công nghệ AGM bắt buộc cho dòng Lux và các xe điện cao cấp như VF 8, VF 9.
Xe VinFast Dùng Loại Ắc Quy Nào?
Xe VinFast sử dụng ắc quy 12V chuẩn cọc chìm DIN với công nghệ và dung lượng khác nhau tùy từng đời xe. Dòng Fadil và VF e34 dùng ắc quy MF/EFB 45Ah, dòng Lux yêu cầu AGM 80-105Ah, còn các dòng xe điện cao cấp như VF 8, VF 9 bắt buộc dùng AGM dung lượng lớn. Dưới đây là thông số chi tiết theo từng thế hệ xe VinFast.
VinFast Fadil (2019 – 2025)
VinFast Fadil thuộc phân khúc xe hạng A với động cơ xăng dung tích nhỏ.
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 40Ah – 45Ah
- Công nghệ: EFB hoặc MF (Miễn bảo dưỡng)
- Loại cọc: Cọc chìm DIN
- Vị trí cọc: Trái (L) hoặc Phải (R) tùy năm sản xuất
VinFast Lux A2.0 (2019 – 2025)
VinFast Lux A2.0 là sedan hạng D cao cấp với hệ thống điện phức tạp.
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 80Ah – 90Ah
- Công nghệ: AGM (Absorbent Glass Mat) – Bắt buộc
- Loại cọc: Cọc chìm DIN
- Vị trí cọc: Phải (R)
- Lưu ý: Không thể thay thế bằng ắc quy MF thường
VinFast Lux SA2.0 (2019 – 2025)
VinFast Lux SA2.0 là SUV 7 chỗ cao cấp với nhu cầu điện năng lớn.
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 90Ah – 105Ah
- Công nghệ: AGM (Absorbent Glass Mat) – Bắt buộc
- Loại cọc: Cọc chìm DIN
- Vị trí cọc: Phải (R)
- Đặc điểm: Yêu cầu dung lượng cao nhất trong dòng VinFast xăng
VinFast VF e34 và VF 5 (2021 – 2025)
VF e34 và VF 5 là dòng xe điện cỡ nhỏ với hệ thống ắc quy phụ trợ.
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 45Ah
- Công nghệ: MF (Miễn bảo dưỡng)
- Loại cọc: Cọc chìm DIN
- Chức năng: Cấp điện cho hệ thống phụ trợ, không phục vụ động cơ chính
VinFast VF 6 và VF 7 (2022 – 2025)
VF 6 và VF 7 là SUV điện cỡ trung với nhiều trang bị hiện đại.
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 60Ah – 70Ah
- Công nghệ: EFB hoặc AGM
- Loại cọc: Cọc chìm DIN
- Khuyến nghị: Nên dùng AGM để phù hợp với hệ thống Start-Stop
VinFast VF 8 và VF 9 (2022 – 2025)
VF 8 và VF 9 là SUV điện cao cấp với hệ thống điện tử phức tạp.
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 70Ah – 95Ah
- Công nghệ: AGM (Absorbent Glass Mat) – Bắt buộc
- Loại cọc: Cọc chìm DIN
- Yêu cầu: Phải dùng AGM để đảm bảo hoạt động ổn định cho hệ thống điện tử
BÌNH ẮC QUY XE VINFAST GIÁ BAO NHIÊU?
| Sản phẩm | Giá (đồng/bình) | Thông số (V-Ah) | Dòng xe tương thích |
| GS MF DIN45L-LBN | 1.350.000đ | 12V – 45Ah | VinFast Fadil, VF e34, VF 5 Plus |
| Atlas DIN MF54321 | 1.500.000đ | 12V – 45Ah | VinFast Fadil, VF e34, VF 5 Plus |
| Đồng Nai CMF DIN52 | 1.500.000đ | 12V – 52Ah | VinFast Fadil, VF e34, VF 5 Plus |
| Delkor DIN 54533 | 1.480.000đ | 12V – 45Ah | VinFast Fadil, VF e34 |
| Amaron DIN 545106036 | 1.900.000đ | 12V – 45Ah | VinFast Fadil, VF e34, VF 5 Plus |
| Delkor DIN 58039 | 2.210.000đ | 12V – 80Ah | VinFast Lux A 2.0 |
| Varta AGM LN4 580901080 | 4.550.000đ | 12V – 80Ah | VinFast Lux A2.0, VF 8 |
Mua ắc quy xe Vinfast cần lưu ý gì?
Sau đây là 4 lưu ý quan trọng giúp bạn chọn bình ắc quy xe Vinfast đảm bảo chất lượng:
- Kiểm tra thông số ắc quy cũ: Nhìn vào bình ắc quy đang lắp trên xe của bạn để biết chính xác mã bình, kích thước và công nghệ.
- Chọn thương hiệu uy tín: Ưu tiên các thương hiệu có tên tuổi như Varta, Amaron, Delkor, GS, Atlas, Đồng Nai… để đảm bảo chất lượng và chế độ bảo hành tốt.
- Xem ngày sản xuất: Luôn chọn bình có ngày sản xuất mới nhất (thường không quá 6 tháng). Ắc quy để càng lâu càng tự tiêu hao điện năng và giảm tuổi thọ.
- Mua tại nơi uy tín: Chọn cửa hàng, đại lý phân phối ắc quy xe Vinfast chính hãng, giá tốt để tránh mua phải hàng kém chất lượng.
- Cam kết ắc quy Vinfast phân phối, nhập khẩu chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, đảm bảo chất lượng và an toàn cho xe.
- Cung cấp đa dạng thương hiệu ắc quy Vinfast với chất lượng cao
- Đội ngũ tư vấn có nhiều năm kinh nghiệm, đảm bảo hỗ trợ chọn lựa ắc quy Vinfast phù hợp, và dịch vụ thay lắp nhanh chóng, an toàn, đúng kỹ thuật
- Chính sách bảo hành, ưu đãi giá tốt, thay ắc quy tại nhà và cứu hộ 24/7
Hỏi và đáp
Mọi yêu cầu hỗ trợ sẽ được phản hồi trong vòng 1–2 giờ làm việc. Đối với các liên hệ ngoài giờ hành chính, chúng tôi sẽ phản hồi trong tối đa 24 giờ làm việc tiếp theo.